Boo–boo | Mean of boo–boo in English Dictionary


  • Noun
  • a small injury (such as a bruise or scratch)
    1. She fell down and got a boo-boo.
    2. Did you get a boo-boo?
  • a foolish or careless mistake
    1. I made a slight boo-boo when I added up the numbers.
    2. a major diplomatic boo-boo

Những từ liên quan với BOO–BOO
How To 60s Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày