Capital–intensive | Mean of capital–intensive in English Dictionary

  • requiring the payment or investment of a very large amount of money
    1. a capital-intensive industry
    2. The airport expansion is a very capital-intensive project.

Những từ liên quan với CAPITAL–INTENSIVE
How To 60s Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày