Glum | Mean of glum in English Dictionary


  • sad or depressed
    1. There's no need to look so glum—things will get better soon.
    2. There was a glum silence in the room.

Những từ liên quan với GLUM

dismal, gloomy, melancholy, blue, morose, dispirited, dejected
How To 60s Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày