Kismet | Mean of kismet in English Dictionary


  • Noun
  • a power that is believed to control what happens in the future
    1. When we first met each other, we knew it must have been kismet (that brought us together).

Những từ liên quan với KISMET

destination, doom, horoscope, chance, portion, lot
How To 60s Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày