Spot check | Mean of spot check in English Dictionary

  • Noun
  • an act of looking at a few things or people in a group in order to find possible problems
    1. Police carried out spot checks of/on cars at the border.

Những từ liên quan với SPOT CHECK

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày