a

/ˈeɪ/

  • Danh Từ
  • (thông tục) loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốt
    1. his health is a: sức khoẻ anh ta vào loại a
  • (âm nhạc) la
    1. a sharp: la thăng
    2. a flat: la giáng
  • người giả định thứ nhất; trường hợp giả định thứ nhất
    1. from a to z: từ đầu đến đuôi, tường tận
    2. not to know a from b: không biết tí gì cả; một chữ bẻ đôi cũng không biết
  • một; một (như kiểu); một (nào đó)
    1. a very cold day: một ngày rất lạnh
    2. a dozen: một tá
    3. a few: một ít
    4. all of a size: tất cả cùng một cỡ
    5. a Shakespeare: một (văn hào như kiểu) Sếch-xpia
    6. a Mr Nam: một ông Nam (nào đó)
  • cái, con, chiếc, cuốn, người, đứa...;
    1. a cup: cái chén
    2. a knife: con dao
    3. a son of the Party: người con của Đảng
    4. a Vietnamese grammar: cuốn ngữ pháp Việt Nam
  • Giới Từ
  • mỗi, mỗi một
    1. twice a week: mỗi tuần hai lần

Những từ liên quan với A