abhorrent

/əbˈhorənt/

  • Tính từ
  • ghê tởm, đáng ghét
    1. to be abhorrent to someone: ghê tởm đối với ai, bị ai ghê tởm, bị ai ghét cay ghét đắng
  • (+ from) trái với, mâu thuẫn với, không hợp với
    1. conduct abhorrent from principles: tư cách mâu thuẫn với phép tắc
  • (từ cổ,nghĩa cổ) (+ of) ghê tởm, ghét cay ghét đắng
    1. to be abhorrent of something: ghê tởm cái gì, ghét cay ghét đắng cái gì

Những từ liên quan với ABHORRENT

loathsome, detestable