ache

/ˈeɪk/

  • Danh Từ
  • sự đau, sự nhức
  • Động từ
  • đau, nhức, nhức nhối
    1. my head aches: tôi nhức đầu
  • (nghĩa bóng) đau đớn
    1. my head aches at the sight of such misfortunes: lòng tôi đau đớn trước những cảnh ngộ rủi ro ấy

Những từ liên quan với ACHE

spasm, pound, anguish, pounding, hurt, pain, misery, pang