acquiesce

/ˌækwiˈɛs/

  • Động từ
  • bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận
    1. to acquiesce in someone's proposal: đồng ý với lời đề nghị của ai
    2. to acquiesce in a conclusion: đồng ý với một kết luận

Những từ liên quan với ACQUIESCE

comply, accede, accept, adjust, consent, set, concur, approve, buy, conform, jibe, reconcile, allow, accommodate