acquisition

/ˌækwəˈzɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được
  • cái giành được, cái thu nhận được
    1. Mr. A will be a valuable acquisition to the teaching staff of our school: thu nhận được ông A thì sẽ có lợi cho hàng ngũ giáo viên của trường chúng ta

Những từ liên quan với ACQUISITION

earnings, pursuit, salvage, property, prize, return, purchase, donation, buy, accretion, possession, attainment, learning