Across | Nghĩa của từ across trong tiếng Anh

/əˈkrɑːs/

  • Trạng Từ
  • qua, ngang, ngang qua
    1. a bird is flying across: một con chim đang bay ngang qua
  • bắt chéo, chéo nhau, chéo chữ thập
    1. to stand with legs across: đứng chéo khoeo
    2. with arms across: khoanh tay
  • Giới Từ
  • qua, ngang, ngang qua
    1. across the fields: ngang qua cánh đồng
  • ở bên kia, ở phía bên kia
    1. the hotel is across the river: khách sạn ở bên kia sông
  • to come across
    1. (xem) come
  • to get across somebody
    1. cãi nhau với ai
  • to turn across
    1. (xem) trun
  • to put it across somebody
    1. (từ lóng) trả thù ai
  • đánh lừa ai
  • trừng phạt ai, sửa cho ai một trận

Những từ liên quan với ACROSS

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày