Ancient | Nghĩa của từ ancient trong tiếng Anh

/ˈeɪnʃənt/

  • Danh Từ
  • xưa, cổ (trước khi đế quốc La mã tan rã)
    1. ancient Rome: cổ La mã
    2. ancient word: đời thượng cổ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) lá cờ, cờ hiệu; người cầm cờ hiệu
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác giả cổ điển

Những từ liên quan với ANCIENT

remote, antiquated, archaic, aged, hoary, fossil, elderly, relic, antediluvian, obsolete, bygone
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất