arduous

/ˈɑɚʤəwəs/

  • Tính từ
  • khó khăn, gian khổ, gay go
    1. an arduous task: một công việc khó khăn gian khổ
  • hết sức mình, miệt mài, gắng gỏi
    1. arduous effort: sự cố gắng hết sức mình
  • dốc khó trèo
    1. an arduous path: con đường dốc