are your children with you

  • Are your children with you?
  • Con của bạn có đi với bạn không?
  • Your children are very well behaved
  • Các con của bạn rất ngoan
  • Do you have any children?
  • Bạn có con không?
  • How many children do you have?
  • Bạn có bao nhiêu người con?
  • I have three children, two girls and one boy
  • Tôi có ba người con, hai gái một trai
  • Our children are in America
  • Các con tôi ở Mỹ
  • I’m here to talk about importing children’s clothing.
  • Tôi ở đây để nói về việc nhập khẩu quần áo trẻ em.
  • I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please
  • Tôi phải lấy máu cho anh. Anh vui lòng xắn tay áo lên nhé
  • Did you take your medicine?
  • Bạn đã uống thuốc chưa?
  • Do you like your boss?
  • Bạn có thích sếp của bạn không?
  • Do you like your co-workers?
  • Bạn có thích bạn đồng nghiệp của bạn không?
  • How many people do you have in your family?
  • Bạn có bao nhiêu người trong gia đình?
  • I hope you and your wife have a nice trip
  • Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị
  • When are you going to pick up your friend?
  • Khi nào bạn đón người bạn của bạn?
  • When was the last time you talked to your mother?
  • Bạn nói chuyện với mẹ bạn lần cuối khi nào?
  • Please tell me how you would like to deposit your money?
  • Vui lòng cho tôi biết ông muốn gửi tiền theo phương thức nào?
  • Could you spell your name, please?
  • Ông có thể đánh vần tên mình được không?
  • To have this business concluded, you need to lower your price at least by 3%.
  • Để ký được hợp đồng này thì anh phải giảm giá ít nhất 3%.
  • I’m calling you about my scheduled visit to your office in Chicago early next month.
  • Tôi gọi đến về lịch trình thăm viếng công ty anh ở Chicago đầu tháng sau.
  • Can I see your passport please?
  • Làm ơn cho xem thông hành của bạn

Những từ liên quan với ARE YOUR CHILDREN WITH YOU