arose

  • Động từ
  • xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra
    1. more difficulties arose: nhiều khó khăn nảy sinh ra
    2. there arose many heroes: nhiều anh hùng xuất hiện
  • phát sinh do; do bởi
    1. difficulties arising from the war: những phát sinh khó khăn do chiến tranh
  • (thơ ca) sống lại, hồi sinh
  • (từ cổ,nghĩa cổ) mọc lên; trở dậy
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh)

Những từ liên quan với AROSE

rise, begin, originate, happen, stem, start, issue, soar, head, follow, occur, ensue, derive, appear, flow