Assonance | Nghĩa của từ assonance trong tiếng Anh

/ˈæsənəns/

  • Danh Từ
  • sự trùng âm (giữa hai vần)
  • (thơ ca) vần ép
  • sự tương ứng một phần

Những từ liên quan với ASSONANCE

refrain, chant, music, lyric, chime, resonance, measure, song, run, lay, inflection, aria
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày