at 3 oclock in the afternoon

  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • At 3 o'clock in the afternoon.
  • Lúc 3 giờ chiều
  • Good afternoon
  • Chào (buổi chiều)
  • I was hoping you would cover for me at the strategy meeting this afternoon.
  • Tôi hi vọng anh có thể thay thế tôi ở cuộc họp bàn chiến lược chiều nay.
  • I’ve got two committee meetings back to back this afternoon.
  • Tôi có hai cuộc họp liên tiếp vào chiều nay.

Những từ liên quan với AT 3 OCLOCK IN THE AFTERNOON