at what time did it happen

  • At what time did it happen?
  • Việc đó xảy ra lúc mấy giờ?
  • When did this happen?
  • Việc này xảy ra khi nào?
  • Where did it happen?
  • Nó đã xảy ra ở đâu?
  • What time did you get up?
  • Bạn đã thức dậy lúc mấy giờ?
  • What time did you go to sleep?
  • Bạn đã đi ngủ lúc mấy giờ?
  • What time did you wake up?
  • Bạn tỉnh giấc lúc mấy giờ?
  • From time to time
  • Thỉnh thoảng
  • The interest rate changes from time to time
  • Tỷ lệ lãi suất thay đổi theo từng thời kỳ
  • Did it snow yesterday?
  • Trời có tuyết hôm qua không?
  • Did you get my email?
  • Bạn có nhận được email của tôi không?
  • Did you send me flowers?
  • Bạn đã gửi hoa cho tôi hả?
  • Did you take your medicine?
  • Bạn đã uống thuốc chưa?
  • Did your wife like California?
  • Vợ của bạn có thích California không?
  • Excuse me, what did you say?
  • Xin lỗi, bạn nói gì?
  • What did you do last night?
  • Tối qua bạn làm gì?
  • What did you do yesterday?
  • Hôm qua bạn làm gì?
  • What did you think?
  • Bạn đã nghĩ gì?
  • What school did you go to?
  • Bạn đã đi học trường nào?
  • When did you arrive in Boston?
  • Bạn đã tới Boston khi nào?
  • Where did you go?
  • Bạn đã đi đâu?

Những từ liên quan với AT WHAT TIME DID IT HAPPEN

at