barren

/ˈberən/

  • Tính từ
  • cằn cỗi (đất)
  • không có quả (cây); hiếm hoi, không sinh đẻ (đàn bà)
  • không đem lại kết quả
    1. barren efforts: những cố gắng không đem lại kết quả, những cố gắng vô ích
  • khô khan (văn)
  • Danh Từ
  • dải đất cằn cỗi, cánh đồng hoang

Những từ liên quan với BARREN

flat, desolate, effete, desert, empty, dry, infertile, fruitless, impotent, arid