call

/ˈkɑːl/

  • Danh Từ
  • tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi
    1. a call for help: tiếng kêu cứu
    2. within call: ở gần gọi nghe được
    3. the call of the sea: tiếng gọi của biển cả
  • tiếng chim kêu; tiếng bắt chước tiếng chim
  • kèn lệnh, trống lệnh, còi hiệu
  • lời kêu gọi, tiếng gọi
    1. the call of the country: lời kêu gọi của tổ quốc
    2. the call of conscience: tiếng gọi của lương tâm
  • sự mời, sự triệu tập
    1. to have a call to visit a sick man: được mời đến thăm người ốm (bác sĩ)
  • sự gọi dây nói, sự nói chuyện bằng dây nói
    1. a telephone call: sự gọi dây nói
  • sự thăm, sự ghé thăm, sự đỗ lại, sự ghé lại
    1. to give (pay) somebody a call; to pay a call on somebody: ghé thăm ai
    2. to receive a call: tiếp ai
    3. to return someone's call: thăm trả lại ai
    4. port of call: bến đỗ lại
  • sự đòi hỏi, sự yêu cầu
    1. to have many calls on one's time: có nhiều việc đòi hỏi, mất thời gian
    2. to have many calls on one's money: có nhiều việc phải tiêu đến tiền; bị nhiều người đòi tiền
  • sự cần thiết; dịp
    1. there's no call for you to hurry: chẳng có việc gì cần thiết mà anh phải vội
  • (thương nghiệp) sự gọi vốn, sự gọi cổ phần
  • (sân khấu) sự vỗ tay mời (diễn viên) ra một lần nữa
  • at call
    1. sẵn sàng nhận lệnh
  • call to arms
    1. lệnh nhập ngũ, lệnh động viên
  • no call to blush
    1. việc gì mà xấu hổ
  • close call
    1. (xem) close
  • to get (have) a call upon something
    1. có quyền được hưởng (nhận) cái gì
  • place (house) of call
    1. nơi thường lui tới công tác
  • Động từ
  • kêu gọi, mời gọi lại
    1. to call a taxi: gọi một cái xe tắc xi
    2. duty calls me: bổn phận kêu gọi tôi
    3. to call an actor: mời một diễn viên ra một lần nữa
    4. to call a doctor: mời bác sĩ
  • gọi là, tên là
    1. he is called John: anh ta tên là Giôn
  • đánh thức, gọi dậy
    1. call me early tomorrow morning: sáng mai anh hãy đánh thức tôi dậy sớm
  • coi là, cho là, gọi là
    1. I call that a shame: tôi cho đó là một điều sỉ nhục
  • gợi, gợi lại, nhắc lại
    1. to call something to mind: gợi lại cái gì trong óc, nhắc lại cái gì
  • triệu tập; định ngày (họp, xử...)
    1. to call a meeting: triệu tập một cuộc mít tinh
    2. to call a strike: ra lệnh đình công
    3. to call a case: định ngày xử một vụ kiện
  • phát thanh về phía
    1. this ia the Voice of Vietnam calling Eastern Europe: đây là tiếng nói Việt-Nam phát thanh về phía Đông-Âu
  • gọi, kêu to, la to, gọi to
    1. to call to somebody: gọi ai
    2. to call out: kêu to, la to
  • (+ on, upon) kêu gọi, yêu cầu
    1. to call upon somebody's generosity: kêu gọi tấm lòng rộng lượng của ai
    2. to call on someone to do something: kêu gọi (yêu cầu) ai làm việc gì
    3. to call on somebody for a song: yêu cầu ai hát một bài
  • (+ for) gọi, đến tìm (ai) (để lấy cái gì...)
    1. I'll call for you on my way: trên đường đi tôi sẽ đến tìm anh
  • (+ at) dừng lại, đỗ lại (xe lửa...)
    1. the train calls at every station: tới ga nào xe lửa cũng đỗ lại
  • (+ at, on) ghé thăm, lại thăm, tạt vào thăm
    1. to call at somebody's: ghé thăm nhà ai
    2. to call on somebody: tạt qua thăm ai
  • (+ for) (nghĩa bóng) đòi, bắt buộc phải, cần phải
    1. to call for trumps: ra hiệu đòi người cùng phe đánh bài chủ
    2. this conduct calls for punishment: hành động này cần phải trừng phạt
  • to call aside
    1. gọi ra một chỗ; kéo sang một bên
  • to call away
    1. gọi đi; mời đi
  • to call back
    1. gọi lại, gọi về
  • to call down
    1. gọi (ai) xuống
  • (thông tục) xỉ vả, mắng nhiếc thậm tệ
  • to call forth
    1. phát huy hết, đem hết
  • gây ra
    1. his behaviour calls forth numerous protests: thái độ của anh ấy gây ra nhiều sự phản đối
  • gọi ra ngoài
  • to call in
    1. thu về, đòi về, lấy về (tiền...)
  • mời đến, gọi đến, triệu đến
    1. to call in the doctor: mời bác sĩ đến
  • to call off
    1. gọi ra chỗ khác
  • đình lại, hoãn lại, ngừng lại; bỏ đi
    1. the match was called off: cuộc đấu được hoãn lại
  • làm lãng đi
    1. to call off one's attention: làm đãng trí
  • to call out
    1. gọi ra
  • gọi to
  • gọi (quân đến đàn áp...)
  • thách đấu gươm
  • to call together
    1. triệu tập (một cuộc họp...)
  • to call up
    1. gọi tên
  • gợi lại, nhắc lại (một kỷ niệm)
    1. to call up a spirit: gọi hồn, chiêu hồn
  • gọi dây nói
    1. I'll call you up this evening: chiều nay tôi sẽ gọi dây nói cho anh
  • nảy ra (một ý kiến); gây ra (một cuộc tranh luận...)
  • (quân sự) động viên, gọi (nhập ngũ)
  • to call away one's attention
    1. làm cho đãng trí; làm cho không chú ý
  • to call in question
    1. (xem) question
  • to call into being (existence)
    1. tạo ra, làm nảy sinh ra
  • to call into play
    1. (xem) play
  • to call over names
    1. điểm tên
  • to call a person names
    1. (xem) name
  • to call somebody over the coals
    1. (xem) coal
  • to call something one's own
    1. (gọi là) có cái gì
  • to call a spade a spade
    1. (xem) spade
  • gọi

Những từ liên quan với CALL

reason, signal, contact, phone, order, announce, claim, invite, appeal, proposal, invitation, request, plea, hail, calling