confound

/kənˈfaʊnd/

  • Động từ
  • làm thất bại, làm hỏng, làm tiêu tan
    1. to confound a plan: làm hỏng một kế hoạch
    2. to confound a hope: làm tiêu tan một hy vọng
  • làm bối rối, làm khó xử, làm ngạc nhiên
  • (kinh thánh) làm ngượng, làm xấu hổ, làm bẽ mặt
  • làm lộn xộn, làm lẫn lộn, xáo trộn lung tung (đồ vật)
    1. horse and foot were confounded together: kỵ binh, bộ binh lẫn lộn lung tung cả
  • lầm, lầm lẫn
    1. I confound you with your brother: tôi lầm anh với anh anh
  • confound him!
    1. quỷ tha ma bắt nó đi!, cái thằng chết tiệt này!

Những từ liên quan với CONFOUND

puzzle, astound, rattle, bewilder, baffle, pose, startle, mystify, astonish, perplex, faze