consciousness

/ˈkɑːnʃəsnəs/

  • Danh Từ
  • sự hiểu biết
    1. men have no consciousness during sleep: trong lúc ngủ người ta không (hiểu) biết gì cả
  • ý thức

Những từ liên quan với CONSCIOUSNESS

apprehension, cognizance, heed, realization