contrary

/ˈkɑːnˌtreri/

  • Tính từ
  • trái ngược, nghịch
    1. in a contrary direction: ngược chiều
    2. contrary winds: gió ngược
  • (thông tục) trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo
    1. don't be so contrary: đừng có ngang ngược thế
  • Danh Từ
  • sự trái lại; điều trái ngược
    1. quite the contrary: trái hẳn
    2. on the contrary: trái lại
    3. to the contrary: trái lại, ngược lại
    4. there is no evidence to the contrary: không có chứng cớ gì ngược lại
    5. to interpret by contraries: hiểu ngược lại (ý người ta muốn nói)
  • Trạng Từ
  • (+ to) trái với, trái ngược với
    1. contrary to our expectations: trái với sự mong đợi của chúng tôi
    2. at contrary to...: làm ngược lại với...
  • Động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm trái (với khuynh hướng, xu hướng của ai)