Convene | Nghĩa của từ convene trong tiếng Anh

/kənˈviːn/

  • Động từ
  • triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp
    1. to convene a meetting: họp mít tinh, triệu tập một cuộc mít tinh
    2. to convene someone before a court: triệu tập ai ra toà, đòi ai ra toà
  • hội họp, họp lại

Những từ liên quan với CONVENE

muster, convoke, rally, collect, open, gather, assemble, congregate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày