conversation

/ˌkɑːnvɚˈseɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận
    1. to hold a conversation with someone: chuyện trò với ai, đàm luận với ai
    2. to change the conversation: đổi câu chuyện, nói qua chuyện khác
  • (pháp lý) sự giao cấu; sự giao hợp
    1. criminal conversation: ((viết tắt) crim. con) tội thông dâm, tội ngoại tình