Courage | Nghĩa của từ courage trong tiếng Anh

/ˈkɚrɪʤ/

  • Danh Từ
  • sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí
    1. to keep up one's courage: giữ vững can đảm, không nản lòng
    2. to lose courage: mất hết can đảm, mất hết hăng hái
    3. to pluck (muster) up courage; to screw up one's courage; to take courage; to take one's courage in both hands: lấy hết can đảm
  • dutch courage
    1. tính anh hùng (sau khi uống rượu)
  • to have the courage of one's convictions (opinions)
    1. thực hiện quan điểm của mình; kiên quyết bảo vệ quan điểm của mình

Những từ liên quan với COURAGE

bravery, daring, spunk, heroism, audacity, backbone, endurance, determination, nerve, fortitude, grit
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày