custom

/ˈkʌstəm/

  • Danh Từ
  • phong tục, tục lệ
    1. to be a slave to custom: quá nệ theo phong tục
  • (pháp lý) luật pháp theo tục lệ
  • sự quen mua hàng, sự làm khách hàng; khách hàng, bạn hàng, mối hàng
    1. the shop has a good custom: cửa hiệu đông khách (hàng)
  • (số nhiều) thuế quan
    1. customs policy: chính sách thuế quan
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đặt, sự thửa, sự đặt mua
    1. custom clothes: quần áo đặt may, quần áo may đo

Những từ liên quan với CUSTOM

shot, style, practice, fashion, routine, habit, policy, characteristic, manner, rite, observance, method, form, procedure, rule