did you get my email

  • Did you get my email?
  • Bạn có nhận được email của tôi không?
  • What's your email address?
  • Địa chỉ email của bạn là gì?
  • What time did you get up?
  • Bạn đã thức dậy lúc mấy giờ?
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
you, did, my, get
  • Do you know how to get to the Marriott Hotel?
  • Bạn có biết đường tới khách sạn Marriott không?
  • Do you know where I can get a taxi?
  • Bạn có biết tôi có thể gọi tắc xi ở đâu không?
  • When do you get off work?
  • Khi nào bạn xong việc?
  • I am glad to finally get hold of you.
  • Tôi rất vui vì cuối cùng cũng liên lạc được với ông.
  • I’ll get our manager on duty at once, and you can speak to him.
  • Tôi sẽ lập tức mời quản lý ra để ông có thể nói chuyện với ông ấy.
  • How do you get to work every day?
  • Mỗi ngày anh đi làm bằng phương tiện gì?
  • Did you send me flowers?
  • Bạn đã gửi hoa cho tôi hả?
  • Did you take your medicine?
  • Bạn đã uống thuốc chưa?
  • Excuse me, what did you say?
  • Xin lỗi, bạn nói gì?
  • What did you do last night?
  • Tối qua bạn làm gì?
  • What did you do yesterday?
  • Hôm qua bạn làm gì?
  • What did you think?
  • Bạn đã nghĩ gì?
  • What school did you go to?
  • Bạn đã đi học trường nào?
  • What time did you go to sleep?
  • Bạn đã đi ngủ lúc mấy giờ?
  • What time did you wake up?
  • Bạn tỉnh giấc lúc mấy giờ?
  • When did you arrive in Boston?
  • Bạn đã tới Boston khi nào?

Những từ liên quan với DID YOU GET MY EMAIL