did you get my email

  • Did you get my email?
  • Bạn có nhận được email của tôi không?
  • What's your email address?
  • Địa chỉ email của bạn là gì?
  • What time did you get up?
  • Bạn đã thức dậy lúc mấy giờ?
  • Do you know how to get to the Marriott Hotel?
  • Bạn có biết đường tới khách sạn Marriott không?
you, did, my, get
  • Do you know where I can get a taxi?
  • Bạn có biết tôi có thể gọi tắc xi ở đâu không?
  • When do you get off work?
  • Khi nào bạn xong việc?
  • I am glad to finally get hold of you.
  • Tôi rất vui vì cuối cùng cũng liên lạc được với ông.
  • I’ll get our manager on duty at once, and you can speak to him.
  • Tôi sẽ lập tức mời quản lý ra để ông có thể nói chuyện với ông ấy.
  • How do you get to work every day?
  • Mỗi ngày anh đi làm bằng phương tiện gì?
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
  • Everyday I get up at 6AM
  • Hàng ngày tôi dạy lúc 6 giờ sáng
  • How do I get there?
  • Làm sao tôi tới đó?
  • How do I get to Daniel Street?
  • Làm sao tôi tới đường Daniel?
  • How do I get to the American Embassy?
  • Làm sao tôi tới tòa đại sứ Mỹ?
  • How long does it take to get to Georgia?
  • Tới Georgia mất bao lâu?
  • I get off of work at 6
  • Tôi xong việc lúc 6 giờ
  • I need this to get there by tomorrow
  • Tôi cần cái này tới đó ngày mai
  • Is it possible to get tickets for tomorrow evening?
  • Vẫn có thể mua được vé cho tối mai chứ?
  • I got a parcel arrival notice yesterday. Can I get it here?
  • Hôm qua tôi nhận được giấy báo lĩnh bưu phẩm. Tôi có thể nhận lại đây được không?
  • Let’s get down to the business, shall we?
  • Chúng ta bắt đầu thảo luận công việc được chứ?

Những từ liên quan với DID YOU GET MY EMAIL