did you send me flowers

  • Did you send me flowers?
  • Bạn đã gửi hoa cho tôi hả?
  • I want to send this package to the United States
  • Tôi muốn gửi gói hàng này đi Mỹ
  • I'd like to send a fax
  • Tôi muốn gửi phắc
  • I'd like to send this to America
  • Tôi muốn gửi cái này đi Mỹ
you, ME, did, send
  • I need stamps to send eight postcards
  • Tôi cần tem để gửi 8 tấm bưu thiếp này
  • I’d like to send this package to Russia
  • Tôi muốn gửi bưu phẩm sang Nga
  • Please send this parcel off special delivery
  • Làm ơn gửi bưu phẩm này bằng dịch vụ chuyển phát đặc biệt nhé
  • Are postcards cheaper to send than a letter?
  • Gửi bưu thiếp có rẻ hơn gửi thư không?
  • I want to send registered letter by air mail to London
  • Tôi muốn gửi bảo đảm theo đường hàng không tới London
  • We’ll send our salesman to your company with demonstration models.
  • Chúng tôi sẽ cử nhân viên bán hàng đến công ty ông cùng với hàng mẫu.
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
  • Did you get my email?
  • Bạn có nhận được email của tôi không?
  • Did you take your medicine?
  • Bạn đã uống thuốc chưa?
  • Excuse me, what did you say?
  • Xin lỗi, bạn nói gì?
  • What did you do last night?
  • Tối qua bạn làm gì?
  • What did you do yesterday?
  • Hôm qua bạn làm gì?
  • What did you think?
  • Bạn đã nghĩ gì?
  • What school did you go to?
  • Bạn đã đi học trường nào?
  • What time did you get up?
  • Bạn đã thức dậy lúc mấy giờ?
  • What time did you go to sleep?
  • Bạn đã đi ngủ lúc mấy giờ?

Những từ liên quan với DID YOU SEND ME FLOWERS