do you have an appointment

  • Do you have an appointment?
  • Bạn có hẹn không?
  • I’m sorry, but I have another appointment.
  • Xin lỗi nhưng tôi có một cuộc hẹn khác.
  • Can I make an appointment for next Wednesday?
  • Tôi có thể xin hẹn vào thứ tư tới không?
  • It’s just the appointment at the lobby of International Hotel.
  • Đó chỉ là cuộc hẹn ở sảnh khách sạn Quốc Tế.
  • Do you have a boyfriend?
  • Bạn có bạn trai không?
  • Do you have a girlfriend?
  • Bạn có bạn gái không?
  • Do you have a pencil?
  • Bạn có bút chì không?
  • Do you have a problem?
  • Bạn có vấn đề à?
  • Do you have a swimming pool?
  • Bạn có hồ bơi không?
  • Do you have another one?
  • Bạn có cái khác không?
  • Do you have any children?
  • Bạn có con không?
  • Do you have any coffee?
  • Bạn có cà phê không?
  • Do you have any money?
  • Bạn có tiền không?
  • Do you have any vacancies?
  • Bạn có chỗ trống không?
  • Do you have anything cheaper?
  • Bạn có thứ gì rẻ hơn không?
  • Do you have enough money?
  • Bạn có đủ tiền không?
  • Do you have the number for a taxi?
  • Bạn có số điện thoại để gọi tắc xi không?
  • Do you have this in size 11?
  • Bạn có món này cỡ 11 không?
  • Have you arrived?
  • Bạn tới chưa?
  • Have you been to Boston?
  • Bạn từng tới Boston chưa?

Những từ liên quan với DO YOU HAVE AN APPOINTMENT