do you have another one

  • Do you have another one?
  • Bạn có cái khác không?
  • One way or another
  • Không bằng cách này thì bằng cách khác
  • One thing lead to another
  • Hết chuyện này đến chuyện khác
  • Can I change another one if it’s not suitable for me?
  • Tôi có thể đổi cái khác nếu cái này không phù hợp với tôi được không?
  • The big one or the small one?
  • Cái lớn hay cái nhỏ?
  • I’m sorry, but I have another appointment.
  • Xin lỗi nhưng tôi có một cuộc hẹn khác.
  • I’m afraid he is on another line. Would you mind holding?
  • Tôi e rằng ông ấy đang trả lời một cuộc gọi khác. Ông vui lòng chờ máy được không?
  • I need another key
  • Tôi cần một cái chìa khóa khác
  • My car was hit by another car
  • Xe tôi bị xe khác đụng
  • I think we’d better leave that for another meeting.
  • Tôi nghĩ chúng ta nên thảo luận điều đó ở cuộc họp sau.
  • Please show me another color
  • Làm ơn đưa cho tôi một màu khác.
  • I have one in my car
  • Tôi có một cái trong xe
  • I have three children, two girls and one boy
  • Tôi có ba người con, hai gái một trai
  • We have two boys and one girl
  • Chúng tôi có hai trai và một gái
  • Which one do you want?
  • Bạn muốn cái nào?
  • A one way ticket.
  • Vé một chiều
  • I wish I had one
  • Tôi ước gì có một cái
  • I'll take that one also
  • Tôi cũng sẽ mua cái đó
  • Is your house like this one?
  • Nhà của bạn có giống căn nhà này không?
  • One like that
  • Một cái giống như vậy

Những từ liên quan với DO YOU HAVE ANOTHER ONE