do you know her

  • Do you know her?
  • Bạn có biết cô ta không?
  • Are you going to help her?
  • Bạn sẽ giúp cô ta không?
  • Have they met her yet?
  • Họ gặp cô ta chưa?
  • I like her
  • Tôi thích cô ta
you, her, do, know
  • Please tell her John called
  • Làm ơn nói với cô ta là John gọi
  • That's her book
  • Đó là quyển sách của cô ta
  • They haven't met her yet
  • Họ chưa gặp cô ta
  • Do you know how much it costs?
  • Bạn có biết nó giá bao nhiêu không?
  • Do you know how to cook?
  • Bạn có biết nấu ăn không?
  • Do you know how to get to the Marriott Hotel?
  • Bạn có biết đường tới khách sạn Marriott không?
  • Do you know what this means?
  • Bạn có biết cái này nghĩa là gì không?
  • Do you know what this says?
  • Bạn có biết cái này nói gì không?
  • Do you know where I can get a taxi?
  • Bạn có biết tôi có thể gọi tắc xi ở đâu không?
  • Do you know where my glasses are?
  • Bạn có biết cặp kính của tôi ở đâu không?
  • Do you know where she is?
  • Bạn có biết cô ấy ở đâu không?
  • Do you know where there's a store that sells towels?
  • Bạn có biết ở đâu có cửa hàng bán khăn tắm không?
  • How do you know?
  • Làm sao bạn biết?
  • If you need my help, please let me know
  • Nếu bạn cần tôi giúp đỡ, làm ơn cho tôi biết
  • She wants to know when you're coming
  • Cô ta muốn biết khi nào bạn tới
  • I don't know how to use it
  • Tôi không biết cách dùng nó

Những từ liên quan với DO YOU KNOW HER