do you need anything else

  • Do you need anything else?
  • Bạn còn cần gì nữa không?
  • Would you like anything else
  • Bạn có muốn mua thêm gì nữa không?
  • Anything else?
  • Còn gì nữa không?
  • Place money over and above anything else
  • xem đồng tiền trên hết mọi thứ
  • Do you need anything?
  • Bạn có cần gì không?
  • If you bought it somewhere else, it would cost more than double
  • Nếu chị mua ở những nơi khác, giá còn đắt gấp đôi
  • I thought he said something else
  • Tôi nghĩ anh ta đã nói một điều gì khác
  • Is anyone else coming?
  • Còn ai khác tới không?
  • Nothing else
  • Không còn gì khác
  • Are you allergic to anything?
  • Bạn có dị ứng với thứ gì không?
  • Do you have anything cheaper?
  • Bạn có thứ gì rẻ hơn không?
  • I’m not going to do anything to hurt you
  • Tôi không làm anh đau đầu
  • Do you have anything in the front rows?
  • Anh có vé ngồi ở những hàng ghế trước không?
  • Do you have anything to declare
  • Ông có hàng gì cần khai báo không?
  • He never gives me anything
  • Anh ta không bao giờ cho tôi cái gì
  • Is there anything cheaper?
  • Có thứ gì rẻ hơn không?
  • If you need my help, please let me know
  • Nếu bạn cần tôi giúp đỡ, làm ơn cho tôi biết
  • To have this business concluded, you need to lower your price at least by 3%.
  • Để ký được hợp đồng này thì anh phải giảm giá ít nhất 3%.
  • I need a doctor
  • Tôi cần một bác sĩ
  • I need another key
  • Tôi cần một cái chìa khóa khác

Những từ liên quan với DO YOU NEED ANYTHING ELSE