do you take credit cards

  • Do you take credit cards?
  • Bạn có nhận thẻ tín dụng không?
  • Sorry, we don't accept credit cards
  • Xin lỗi, chúng tôi không nhận thẻ tín dụng
  • I’d like to withdraw 3 million VND against this letter of credit
  • Tôi muốn rút 3 triệu đồng với thư tín dụng này
  • Your letter of credit is used up
  • Thư tín dụng của ông đã hết hạn sử dụng
  • The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
  • Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
  • Are you going to take a plane or train?
  • Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
  • Did you take your medicine?
  • Bạn đã uống thuốc chưa?
  • I'll take you to the bus stop
  • Tôi sẽ đưa bạn tới trạm xe buýt
  • Will you take me home?
  • Làm ơn đưa tôi về nhà
  • Would you take a message please?
  • Bạn nhận giùm một tin nhắn được không?
  • Could you tell me the best sightseeing route to take?
  • Anh chỉ giúp tôi tuyến tham quan tốt nhất được không?
  • Can I take a message?
  • Tôi có thể nhận một lời nhắn không?
  • How long does it take by car?
  • Đi bằng xe mất bao lâu?
  • How long does it take to get to Georgia?
  • Tới Georgia mất bao lâu?
  • How long will it take?
  • Sẽ mất bao lâu?
  • I still have to brush my teeth and take a shower
  • Tôi còn phải đánh răng và tắm
  • I'll take it
  • Tôi sẽ mua nó
  • I'll take that one also
  • Tôi cũng sẽ mua cái đó
  • Please take me to the airport
  • Làm ơn đưa tôi tới phi trường
  • Please take me to this address
  • Làm ơn đưa tôi tới địa chỉ này

Những từ liên quan với DO YOU TAKE CREDIT CARDS