dryly

/ˈdraɪli/

  • Trạng Từ
  • khô, khô cạn, khô ráo
  • khô khan, vô vị, không thú vị
  • vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh

Những từ liên quan với DRYLY