dusting

/ˈdʌstɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự quét bụi, sự phủi bụi, sự lau bụi
  • (từ lóng) trận đòn
    1. to give someone a dusting: nện cho ai một trận, sửa cho ai một trận
  • (từ lóng) sự tròng trành nghiêng ngả (trong bão tố ngoài biển)

Những từ liên quan với DUSTING

licking