fat

/ˈfæt/

  • Tính từ
  • được vỗ béo (để giết thịt)
  • béo, mập, béo phì, mũm mĩm
  • béo, đậm nét (chữ in)
  • béo, có dầu, có mỡ
  • béo (than)
  • dính, nhờn (chất đất...)
  • màu mỡ, tốt
    1. fat lands: đất màu mỡ
  • béo bở, có lợi, có lãi
    1. a fat job: việc làm béo bở
  • đầy áp
    1. a fat purse: túi tiền đầy ắp, túi tiền dầy cộm
  • chậm chạp, trì độn
  • to cut up fat
    1. để lại nhiều tiền
  • a fat chance
    1. (từ lóng) sự đen đủi, sự không may chút nào
  • a fat lot
    1. (từ lóng) nhiều gớm ((thường), (mỉa mai)), rất ít, cóc khô

Những từ liên quan với FAT

gross, plump, lucrative, solid, meaty, flesh, bulky, chunky, lard, inflated, obese, bull, big, greasy