finest

/ˈfaɪnəst/

  • Tính từ
  • tốt, nguyên chất (vàng, bạc...)
  • nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc
    1. a fine pen: bút đầu nhỏ
    2. fine sand: cát mịn
    3. fine rain: mưa bụi
    4. fine thread: sợi chỉ mảnh
    5. a knife with a fine edge: con dao lưỡi sắc
  • tốt, khả quan, hay, giải
    1. a fine idea: ý kiến hay
    2. a fine teacher: giáo viên giỏi
  • lớn, đường bệ
    1. fine potatoes: những củ khoai to
    2. a man of fine presence: người trông đường bệ
  • đẹp, xinh, bảnh
    1. a fine baby: đứa bé xinh, đứa bé kháu
  • đẹp, trong sáng
    1. fine weather: trời đẹp, trời trong sáng
  • sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt
    1. fine feather: lông sặc sỡ
  • cầu kỳ (văn)
  • có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi
    1. to say fine things about someone: khen ngợi ai
  • tế nhị, tinh vi; chính xác
    1. a fine distinction: sự phân biệt tinh vi
    2. fine mechanics: cơ học chính xác
  • cao thượng, cao quý
    1. fine feelings: những cảm nghĩ cao quý
  • (thể dục,thể thao) hoàn toàn sung sức
  • fine feathers make birds
    1. người tốt vì lụa
  • fine gentleman
    1. ông lớn
  • fine lady
    1. bà lớn
  • Trạng Từ
  • hay, khéo
    1. that will suit me fine: cái đó đối với tôi vừa khéo
    2. to talk fine: nói hay, nói khéo
    3. to cut it fine: tính vừa khéo
  • Danh Từ
  • trời đẹp
  • in rain or fine
    1. dù mưa hay nắng
  • (nghĩa bóng) lúc khó khăn cũng như lúc thuận lợi
  • Động từ
  • lọc (bia) cho trong
  • (+ away, down, off) làm thanh, làm mịn
  • làm nhỏ bớt, làm thon
  • trong ra (nước...)
  • trở nên thanh hơn, trở nên nhỏ hơn, trở nên mịn hơn
  • thon ra
  • Danh Từ
  • tiền phạt
    1. to impose a fine on someone: phạt vạ ai
  • tiền chồng nhà (của người mới thuê)
  • Động từ
  • bắt phạt ai, phạt vạ ai
  • trả tiền chồng nhà (người thuê nhà)
  • Danh Từ
  • in fine tóm lại; cuối cùng, sau hết

Những từ liên quan với FINEST

bobby, patrolman, officer