flee

/ˈfliː/

  • Động từ
  • chạy trốn, bỏ chạy; lẩn trốn
  • biến mất; qua đi, trôi qua
    1. the night had fled: đêm đã trôi qua
    2. time is fleeing away: thời gian thấm thoát trôi qua
  • chạy trốn, vội vã rời bỏ
  • trốn tránh, lẩn tránh

Những từ liên quan với FLEE

leave, desert, depart, evade, skip, abscond, avoid, hotfoot, blow, retreat, get, skedaddle, scamper, scoot, elude