forbear

/foɚˈbeɚ/

  • Danh Từ
  • tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối
  • Động từ
  • (+ from) nhịn
  • đừng, không (nói, làm...)
    1. when in doubt, forbear: chưa chắc thì đừng nói
  • chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng
  • nhịn
  • không dùng; không nhắc đến

Những từ liên quan với FORBEAR

omit, bridle, keep, curb, abstain, forgo, stop, pause, evade, inhibit, decline, avoid, cease, eschew, escape