Forbear | Nghĩa của từ forbear trong tiếng Anh

/foɚˈbeɚ/

  • Danh Từ
  • tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối
  • Động từ
  • (+ from) nhịn
  • đừng, không (nói, làm...)
    1. when in doubt, forbear: chưa chắc thì đừng nói
  • chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng
  • nhịn
  • không dùng; không nhắc đến

Những từ liên quan với FORBEAR

omit, bridle, keep, curb, abstain, forgo, stop, pause, evade, inhibit, decline, avoid, cease, eschew, escape
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày