From | Nghĩa của từ from trong tiếng Anh

/ˈfrʌm/

  • Giới Từ
  • từ
    1. to start from Hanoi: bắt đầu đi từ Hà-nội
    2. to know someone from a child: biết một người nào từ tấm bé
    3. to count from one to ten: đếm từ một đến mười
    4. from morning till night: từ sáng đến tối
    5. from place to place: từ nơi này sang nơi khác
    6. a letter from home: một bức thư (từ) nhà (gửi đến)
  • dựa vào, theo, do từ, xuất phát từ
    1. to judge from appearances: dựa vào (theo) bề ngoài mà xét đoán
  • khỏi, đừng; tách khỏi, rời xa, cách
    1. to save a thing from damage: giữ gìn một vật khỏi bị hư hỏng
    2. to go [away] from house: đi (xa) khỏi nhà
  • vì, do, do bởi
    1. to tremble from fear: run lên vì sợ hãi
  • với
    1. to differ from others: khác với những người khác; khác với những cái khác
  • bằng
    1. wine is made from grapes: rượu vang làm bằng nho
  • của (ai... cho, gửi, tặng, đưa)
    1. gilfs from friends: quà của bạn bè (gửi tặng)
  • from of old
    1. ngày xưa, ngày trước, thuở xưa, lâu rồi

Những từ liên quan với FROM

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày