Gang | Nghĩa của từ gang trong tiếng Anh

/ˈgæŋ/

  • Danh Từ
  • đoàn, tốp, toán, kíp
    1. a gang of workmen: một kíp công nhân
    2. a gang of war prisoners: một đoàn tù binh
  • bọn, lũ
    1. a gang of thieves: một bọn ăn trộm
    2. the whole gang: cả bọn, cả lũ
  • bộ (đồ nghề...)
    1. a gang of saws: một bộ cưa
  • Động từ
  • họp thành bọn; kéo bè kéo bọn ((cũng) to gang up)
  • sắp xếp (đồ nghề...) thành bộ
  • (Ê-cốt) đi

Những từ liên quan với GANG

crowd, party, ring, clique, bunch, club, coterie, squad, organization, posse, crew, band, shift, clan, horde
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất