get

/ˈgɛt/

  • Động từ
  • được, có được, kiếm được, lấy được
    1. to get a living: kiếm sống
    2. to get little by it: không được lợi lộc gì ở cái đó
    3. to get fame: nổi tiếng
  • nhận được, xin được, hỏi được
    1. to get a telegram: nhận được một bức điện tín
    2. he couldn't get leave from his father: nó không xin được phép của bố nó
  • tìm ra, tính ra
    1. to get 9 on the average: tính trung bình được 9
  • mua
    1. to get a new hat: mua một cái mũ mới
    2. to get a ticket: mua một cái vé
  • học (thuộc lòng)
    1. to get something by heart: học thuộc lòng điều gì
  • mắc phải
    1. to get an illness: mắc bệnh
  • (thông tục) ăn
    1. to get one's breakfast: ăn sáng
  • bắt được (cá, thú rừng...); đem về, thu về (thóc...)
  • (thông tục) hiểu được, nắm được (ý...)
    1. I don't get you: tôi không hiểu ý anh
    2. to get it right: hiểu một cách đúng đắn điều đó
    3. to get the cue: nắm được ngụ ý
  • đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy
    1. to get the table through the window: chuyển cái bàn qua cửa sổ
    2. get me a chair: đi lấy cho tôi một cái ghế, mang cho tôi một cái ghế
  • bị, chịu
    1. to get a blow: bị một đòn
    2. to get a fall: bị ngã
    3. to get one's arm broken: bị gãy tay
    4. to get it: bị trừng phạt, bị mắng nhiếc
  • (thông tục) dồn (ai) vào thế bí, dồn (ai) vào chân tường; làm (ai) bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao
    1. ah! I've got you there!: à! thế là tôi làm cho anh bị bối rối nhé!
  • làm cho, khiến cho
    1. to get somebody to speak: làm cho ai phải nói
    2. he could not get the door open: hắn không làm thế nào mở được cửa ra
    3. to get the low observed: làm cho pháp luật được tôn trọng
    4. to get somebody with child: làm cho ai có mang
    5. to get some job done: làm xong một việc gì
  • sai ai, bảo ai, nhờ ai (làm gì)
    1. to get one's hair cut: đi cắt tóc
  • (thông tục) to have got có, phải
    1. I've got very little money: tôi có rất ít tiền
    2. it has got to be done: phải làm việc đó
  • sinh, đẻ (thú vật; ít khi dùng cho người)
  • tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp
    1. to get [for] someone a football match ticket: tìm mua (xoay hộ) cho ai một vé đi xem đá bóng
  • đến, tới, đạt đến
    1. shall we get there in time?: liệu chúng ta có đến đó kịp giờ không?
    2. to get there: (từ lóng) thành công
  • trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ
    1. to get fat: (trở nên) béo ra
    2. to get old: (trở nên) già đi
    3. to get better: đã đỡ, đã khá hơn (người ốm)
    4. to get well: đã khỏi (người ốm)
  • bắt đầu
    1. to get to work: khởi công, bắt đầu làm
    2. they got talking: chúng nó bắt đầu nói chuyện
  • (từ lóng) cút đi, chuồn
  • lấy

Những từ liên quan với GET

gain, land, draw, beat, have, accept, receive, catch, earn, run, make, pull, score, bring, take