go

/ˈgoʊ/

  • Danh Từ
  • sự đi
  • sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái
    1. full of go: đầy sức sống; đầy nhiệt tình
  • sự thử (làm gì)
    1. to have a go something: thử cố gắng làm việc gì
  • lần, hơi, cú
    1. at one go: một lần, một hơi, một cú
    2. to succeed at the first go: làm lần đầu đã thành công ngay
    3. to blow out all the candles at one go: thổi một cái tắt hết các cây nến
  • khẩu phần, suất (đồ ăn); cốc, chén, hớp (rượu)
    1. to have another go: lấy thêm một suất ăn nữa, uống thêm một chén rượu nữa
  • (thông tục) việc khó xử, việc rắc rối
    1. what a go!: sao mà rắc rối thế!
  • (thông tục) sự thành công, sự thắng lợi
    1. to make a go of it: thành công (trong công việc gì...)
  • (thông tục) sự bận rộn, sự hoạt đông, sự tích cực
  • a near go
    1. sự suýt chết
  • all (quite) the go
    1. (thông tục) hợp thời trang
  • it's no go
    1. (thông tục) việc ấy không xong đâu; không làm ăn gì được
  • to be on the go
    1. bận rộn hoạt động
  • đang xuống dốc, đang suy
  • Động từ
  • đi, đi đến, đi tới
    1. to go to Saigon: đi Sàigòn
    2. to go on a journey: đi du lịch
    3. to go bathing: đi tắm
    4. to go shopping: đi mua hàng
  • thành, thành ra, hoá thành
    1. to go mad: phát điên, hoá điên
    2. to go to sea: trở thành thuỷ thủ
    3. to go on the stage: trở thành diễn viên
    4. to go on the streets: làm đĩ
    5. to go native: trở thành như người địa phương
    6. to go to the bar: trở thành luật sư
  • trôi qua, trôi đi (thời gian)
    1. how quickly time goes!: sao mà thời gian trôi nhanh thế!
  • chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi
    1. all hope is gone: mọi hy vọng đều tiêu tan
    2. my sight is going: mắt tôi yếu đi
  • bắt đầu (làm gì...)
    1. one, two, three go!: một, hai, ba bắt đầu một, hai, ba chạy! (chạy thi)
    2. here goes!: nào bắt đầu nhé!
  • chạy (máy móc)
    1. does your watch go well?: đồng hồ của anh chạy có tốt không?
    2. the machine goes by electricity: máy chạy bằng điện
    3. to set an engine going: cho máy chạy
  • điểm đánh (đồng hồ, chuông, kẻng); nổ (súng, pháo...)
    1. the clock has just gone three: đồng hồ vừa điểm ba giờ
  • ở vào tình trạng, sống trong tình trạng...
    1. to go hungry: sống đói khổ
    2. to go with young: có chửa (súc vật)
    3. to be going with child: có mang (người)
    4. to be six month gone with child: đã có mang sáu tháng
  • làm theo, hành động theo, hành động phù hợp với, xét theo
    1. to go on appearances: xét bề ngoài, xét hình thức
    2. to go by certain principles: hành động theo một số nguyên tắc nhất định
    3. to go with the tide (tomes): làm như mọi người, theo thời
  • đổ, sụp, gãy, vỡ nợ, phá sản
    1. the bridge might go under such a weight: nặng thế cầu có thể gãy
    2. bank goes: ngân hàng vỡ nợ
  • diễn ra, xảy ra, tiếp diễn, tiến hành, diễn biến; kết quả
    1. how does the affair go?: công việc tiến hành ra sao?
    2. the play went well: vở kịch thành công tốt đẹp
  • đang lưu hành (tiền bạc)
  • đặt để, kê; để vừa vào, vừa với, có chỗ, đủ chỗ
    1. where is this table to go?: kê cả cái bàn này vào đâu?
    2. your clothes can't go into this small suitcase: áo quần của anh không để vừa vào chiếc va li nhỏ này đâu
    3. six into twelve goes twice: mười hai chia cho sáu vừa đúng được hai
  • hợp với, xứng với, thích hợp với
    1. red goes well with brown: màu đỏ rất hợp với màu nâu
  • nói năng, cư xử, làm đến mức là
    1. to have gone too for: đã đi quá xa rồi, đã nói quá rồi
    2. to go so far so to say...: nói đến mức là...
    3. what he say true as for as it goes: trong chừng mức nào đó thì điều anh nói là đúng
  • trả (giá...); tiêu vào (tiền...); bán
    1. to go as for as 100 đ: đã trả tới 100 đồng
    2. all her pocket-money goes in books: có bao nhiêu tiền tiêu vặt là cô ta mua sách hết
    3. to go cheap: bán rẻ
    4. this goes for one shilling: cái này giá một silinh
  • thuộc về
    1. the house went to the elder son: cái nhà thuộc về người con lớn
    2. the price went to the winner: giải thưởng thuộc về phần người thắng
  • được biết, được thừa nhận; truyền đi, nói, truyền miệng
    1. as the story goes: như người ta nói, có chuyện rằng
    2. it goes without saying: khỏi phải nói, tất nhiên là có, cố nhiên là
  • hợp nhịp điệu; phổ theo (thơ, nhạc...)
    1. to go to the tune of...: phổ theo điệu...
  • (đánh bài) đi, đánh, ra (quân bài), đặt (tiền)
    1. to go "two spades": đánh quân bài "hai bích"
  • to be going to
    1. sắp sửa; có ý định
  • đi

Những từ liên quan với GO

serve, develop, lead, continue, leave, range, move, run, progress, make, flee, proceed, extend, score, retire