grapple

/ˈgræpəl/

  • Danh Từ
  • (như) grapnel
  • sự túm lấy, sự níu lấy
  • Động từ
  • (hàng hải) móc bằng móc sắt
  • túm lấy, níu lấy
  • (+ with, together) vật, vật lộn
    1. to grapple with somebody: ôm ghì lấy (ai) để vật
    2. to grapple with difficulties: vật lộn với khó khăn

Những từ liên quan với GRAPPLE

cope, close, clash, catch, hook, battle, encounter, hug, snatch, fight, scuffle, nab, contend, nail, take