groom

/ˈgruːm/

  • Danh Từ
  • người giữ ngựa
  • quan hầu (trong hoàng gia Anh)
  • chú rể ((viết tắt) của bridegroom)
  • Động từ
  • chải lông (cho ngựa)
  • ((thường) động tính từ quá khứ) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt
    1. to be well groomed: ăn mặc tề chỉnh chải chuốt
    2. to be badly groomed: ăn mặc lôi thôi nhếch nhác
  • (thông tục) chuẩn bị (cho người nào bước vào nghề gì)
    1. to groom someone for stardom: chuẩn bị cho ai trở thành diễn viên điện ảnh

Những từ liên quan với GROOM

drill, prim, comb, prime, husband, sleek, spouse, curry, educate, refresh, bridegroom, refine