gross

/ˈgroʊs/

  • Danh Từ
  • mười hai tá, gốt ((cũng) small gross)
    1. great gross: 144 tá
  • by the gross
    1. gộp cả, tính tổng quát, nói chung
  • Tính từ
  • to béo, phì nộm, béo phị (người)
    1. gross habit of body: thân hình to béo phì nộm
  • thô và béo ngậy (thức ăn)
    1. a gross feeder: người thích những món ăn thô và béo ngậy; cây ăn tốn màu
  • nặng, kho ngửi (mùi)
  • thô tục, tục tĩu, bẩn tưởi, gớm guốc
    1. gross language: lối ăn nói tục tĩu
  • thô bạo, trắng trợn; hiển nhiên, sờ sờ
    1. a gross injustice: sự bất công thô bạo
    2. a gross mistake: một lỗi lầm hiển nhiên
  • không tinh, không thính (giác quan...); không sành, thô thiển
  • rậm rạp, um tùm (cây cối)
  • toàn bộ, tổng
    1. gross value: tổng giá trị
  • Động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thu nhập tổng số

Những từ liên quan với GROSS

barnyard, great, aggregate, offensive, rank, dull, rough, callous, ribald, raw, foul, complete, hulking, stout, husky