Handle | Nghĩa của từ handle trong tiếng Anh

/ˈhændl̟/

  • Danh Từ
  • cán, tay cầm, móc quai
    1. to carry a bucket by the handle: xách thùng ở quai
  • (nghĩa bóng) điểm người ta có thể lợi dụng được
    1. to give a handle to one's enemy: làm gì để cho kẻ thù có thể lợi dụng
  • chức tước, danh hiệu
    1. to have a handle to one's name: có chức tước
  • to fly off the handle
    1. (thông tục) mất bình tĩnh, không tự chủ được nữa, thình lình nổi nóng
  • handle off the face
    1. (đùa cợt) cái mũi
  • up to the handle
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn toàn, đầy đủ, hết sức
  • Động từ
  • cầm, sờ mó
  • vận dụng, sử dụng, điều khiển (bằng tay)
    1. to handle a machine: điều khiển máy
  • đối xử, đối đãi
    1. to handle someone roughly: đối xử thô bạo với ai, ngược đãi ai
  • luận giải, nghiên cứu, bàn về (một vấn đề)
  • quản lý, xử lý; chỉ huy, điều khiển (công việc, người...)
  • (thương nghiệp) buôn bán (một số mặt hàng...)

Những từ liên quan với HANDLE

use, supervise, administer, check, serve, shaft, examine, employ, hold, play, stem, govern, conduct, knob, control
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất