have they met her yet

  • Have they met her yet?
  • Họ gặp cô ta chưa?
  • They haven't met her yet
  • Họ chưa gặp cô ta
  • So we've met again, eh?
  • Thế là ta lại gặp nhau phải không?
  • Have you eaten yet?
  • Bạn đã ăn chưa?
  • Are you going to help her?
  • Bạn sẽ giúp cô ta không?
  • Do you know her?
  • Bạn có biết cô ta không?
  • I haven't had lunch yet
  • Tôi chưa ăn trưa
  • I like her
  • Tôi thích cô ta
  • I'm not ready yet
  • Tôi chưa sẵn sàng
  • Not yet
  • Chưa
  • Please tell her John called
  • Làm ơn nói với cô ta là John gọi
  • That's her book
  • Đó là quyển sách của cô ta
  • Don't go yet.
  • Đừng đi vội.
  • When I went to the store, they didn't have any apples
  • Khi tôi tới cửa hàng, họ không có táo
  • Are they coming this evening?
  • Tối nay họ có tới không?
  • Are they the same?
  • Chúng giống nhau không?
  • They arrived yesterday
  • Họ tới ngày hôm qua
  • They charge 26 dollars per day
  • Họ tính 26 đô một ngày
  • They'll be right back
  • Họ sẽ trở lại ngay
  • They're planning to come next year
  • Họ dự tính đến vào năm tới

Những từ liên quan với HAVE THEY MET HER YET