have you been to boston

  • Have you been to Boston?
  • Bạn từng tới Boston chưa?
  • When did you arrive in Boston?
  • Bạn đã tới Boston khi nào?
  • He studies at Boston University
  • Anh ta học ở đại học Boston
  • Is your husband also from Boston?
  • Chồng của bạn cũng từ Boston hả?
  • Have you been waiting long?
  • Bạn đợi đã lâu chưa?
  • How long have you been here?
  • Bạn đã ở đây bao lâu?
  • How long have you been in America?
  • Bạn đã ở Mỹ bao lâu?
  • What have you been doing?
  • Dạo này đang làm gì?
  • We have been sold out for three days already
  • Vé đã bán hết 3 ngày trước rồi
  • Since my graduation from the school, I have been employed in the Green Hotel as a cashier.
  • Từ khi tốt nghiệp, tôi làm thu ngân tại khách sạn Green.
  • Has your brother been to California?
  • Anh (em trai) của bạn đã từng tới California chưa?
  • He's never been to America
  • Anh ta chưa từng tới Mỹ
  • I haven't been there
  • Tôi đã không ở đó
  • I've been here for two days
  • Tôi đã ở đây 2 ngày
  • I've been there
  • Tôi đã ở đó
  • My father has been there
  • Bố tôi đã ở đó
  • My watch has been stolen
  • Đồng hồ tôi đã bị đánh cắp
  • There has been a car accident
  • Đã có một tai nạn xe hơi
  • This is the first time I've been here
  • Đây là lần đầu tiên tôi ở đây
  • I’ve been feeling pretty ill for a few days now
  • Suốt mấy ngày nay tôi thấy hơi ốm

Những từ liên quan với HAVE YOU BEEN TO BOSTON